Bản dịch của từ Softy trong tiếng Việt

Softy

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Softy(Noun)

sɔfti
sˈɑfti
01

Người có tính dịu dàng, dễ xúc động, dễ thương cảm và nhẹ nhàng; thường hay mềm lòng hoặc nhạy cảm về tình cảm.

A person who is tender sympathetic emotional or gentle by nature.

温柔的人,情感丰富,善解人意。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Softy(Adjective)

sɔfti
sˈɑfti
01

Mềm, dễ bị ép lõm hoặc thay đổi hình dạng khi chịu lực nhẹ; không cứng, dễ dập nát hoặc uốn cong.

Tender or easily yielding to pressure soft.

柔软的,容易受压变形。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ