Bản dịch của từ Sold out trong tiếng Việt

Sold out

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sold out(Idiom)

ˈsoʊlˈdaʊt
ˈsoʊlˈdaʊt
01

Hàng đã hết và không còn bán nữa.

Out of stock; no longer available for sale.

已售罄,暂时没有库存提供销售。

Ví dụ
02

Tình huống mà tất cả các mặt hàng đã được mua hoặc đặt trước.

This is a situation where all items have already been purchased or reserved in advance.

这是所有商品已全部购入或预订的情况。

Ví dụ
03

Dùng để mô tả một sự kiện hoặc chương trình khuyến mãi đã hết vé hoặc không còn chỗ trống nào.

Used to describe an event or promotion that is sold out or has no more tickets available.

用来描述已售罄或不再接受报名的活动或促销

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh