Anh - Việt

Bản dịch của từ Solicitorship trong tiếng Việt

solicitorship

Noun

solicitorship (Noun)

/səlˈɪsəkɚəts/
/səlˈɪsəkɚəts/
AI

Nghĩa 01

Chức vụ hoặc vị trí công tác của một “solicitor” (một loại luật sư chuyên tư vấn và xử lý các công việc pháp lý). Nói cách khác, “solicitorship” là vai trò, nhiệm vụ hoặc chức danh làm việc của một solicitor.

the position or office of a solicitor.

Ví dụ
Chức vụ luật sư của cô ấy đã giúp nhiều gia đình giải quyết vấn đề pháp lý vào năm 2023.Her solicitorship helped many families navigate legal issues in 2023.
Chức vụ luật sư của anh ấy không bao gồm các vụ án hình sự trong cộng đồng chúng tôi.His solicitorship does not cover criminal cases in our community.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh