solicitors
solicitors (Noun)
Nghĩa 01
Một loại luật sư ở một số khu vực pháp lý xử lý các vấn đề pháp lý như soạn thảo tài liệu và tư vấn cho khách hàng nhưng thường không đại diện cho khách hàng tại tòa án
A type of lawyer in certain jurisdictions who deals with legal matters such as drafting documents and advising clients but who usually does not represent clients in court
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một người cố gắng đạt được các đơn đặt hàng kinh doanh, quảng cáo, v.v. một người vận động
A person who tries to obtain business orders advertising etc a canvasser
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một người đưa ra yêu cầu hoặc kiến nghị đặc biệt cho điều gì đó được mong muốn
Someone who makes a request or petition especially for something that is desired
Từ tiếng Việt gần nghĩa