Anh - Việt

Bản dịch của từ Canvasser trong tiếng Việt

canvasser

Noun

canvasser (Noun)

/ˈkæn.və.sɚ/
/ˈkæn.və.sɚ/
AI

Nghĩa 01

Trong bối cảnh chính trị (từ cổ, còn dùng ở Mỹ và Philippines), 'canvasser' chỉ người kiểm tra, xem xét và đối chiếu phiếu bầu (hoặc kết quả bầu cử) để xác minh tính hợp lệ và chính xác.

politics obsolete except US Philippines A person who scrutinizes the ballot in an election.

Ví dụ
Người kiểm phiếu đã kiểm tra các lá phiếu trong cuộc bầu cử tổng thống Mỹ năm 2020.The canvasser checked ballots during the 2020 US presidential election.
Người kiểm phiếu không tìm thấy bất kỳ sự bất thường nào trong quy trình bầu cử.The canvasser did not find any irregularities in the election process.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người đi từng khu vực để kêu gọi bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử hoặc để lấy ý kiến công chúng bằng cách hỏi thăm, phát tờ rơi, vận động cử tri.

Someone who goes through a region soliciting votes in an election or conducting a public opinion poll.

Ví dụ
Người vận động đã đến từng nhà trong khu phố vào thứ Bảy vừa qua.The canvasser visited every house in the neighborhood last Saturday.
Người vận động đã không nhận được phản hồi nào từ cư dân hôm qua.The canvasser did not receive any responses from the residents yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh