Bản dịch của từ Solo editor trong tiếng Việt
Solo editor
Noun [U/C]

Solo editor(Noun)
sˈəʊləʊ ˈɛdɪtɐ
ˈsoʊɫoʊ ˈɛdɪtɝ
Ví dụ
02
Một nhà chỉnh sửa duy nhất phụ trách mọi khía cạnh của quá trình biên tập
There is only one editor responsible for all aspects of the editing process.
这位编辑负责所有编辑工作,涵盖方方面面,没有其他编辑分担责任。
Ví dụ
03
Một kiểu biên tập viên làm việc độc lập, không dựa vào nhóm.
It's a type of editor who works independently without a team.
这是一种不依赖团队、可以自主运营的编辑方式。
Ví dụ
