Bản dịch của từ Solver trong tiếng Việt

Solver

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Solver (Noun)

sˈɑlvɚ
sˈɑlvɚ
01

Người hoặc vật giải quyết một vấn đề, câu đố hoặc tình huống khó khăn; người/vật tìm ra lời giải hoặc cách giải quyết.

A person or thing that solves something, such as a problem or puzzle.

solver
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Solver (Verb)

sˈɑlvɚ
sˈɑlvɚ
01

Tìm ra đáp án hoặc cách giải quyết cho một vấn đề, câu hỏi hoặc bí ẩn.

To find an answer or solution to a problem or mystery.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ