Anh - Việt

Bản dịch của từ Somatic cell trong tiếng Việt

somatic cell

Noun

somatic cell (Noun)

/soʊmˈætɪk sɛl/
/soʊmˈætɪk sɛl/
AI

Nghĩa 01 · Bất kỳ tế bào nào của một sinh vật sống ngoài các tế bào sinh dục (tế bào giao tử).

Bất kỳ tế bào nào của một sinh vật sống ngoài các tế bào sinh dục (tế bào giao tử).

Any cell of a living organism other than the reproductive cells (gametes).

Ví dụ
Tế bào soma tạo thành hầu hết cơ thể con người, như tế bào da.Somatic cells make up most of the human body, like skin cells.
Tế bào soma không bao gồm tế bào sinh sản như tinh trùng hoặc trứng.Somatic cells do not include reproductive cells like sperm or eggs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một tế bào tạo thành cơ thể của một sinh vật trái ngược với các tế bào mầm.

Một tế bào tạo thành cơ thể của một sinh vật trái ngược với các tế bào mầm.

A cell that forms the body of an organism as opposed to the germ cells.

Ví dụ
Tế bào soma tạo thành hầu hết các mô và cơ quan của cơ thể.Somatic cells make up most of the human body’s tissues and organs.
Tế bào soma không bao gồm tinh trùng hoặc tế bào trứng ở người.Somatic cells do not include sperm or egg cells in humans.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Các tế bào chịu trách nhiệm cho sự phát triển, phát triển và duy trì các mô và cơ quan của sinh vật.

Các tế bào chịu trách nhiệm cho sự phát triển, phát triển và duy trì các mô và cơ quan của sinh vật.

Cells that are responsible for the growth, development, and maintenance of an organism's tissues and organs.

Ví dụ
Tế bào soma giúp phát triển các khu vườn cộng đồng trong trường học.Somatic cells help in the growth of community gardens in schools.
Tế bào soma không ảnh hưởng trực tiếp đến các tương tác xã hội giữa học sinh.Somatic cells do not directly influence social interactions among students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa