Bản dịch của từ Somber narrative trong tiếng Việt

Somber narrative

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Somber narrative(Noun)

sˈɒmbɐ nˈærətˌɪv
ˈsəmbɝ ˈnɛrətɪv
01

Một câu chuyện hoặc tài khoản nghiêm túc, u ám

A serious or gloomy story or account

Ví dụ
02

Một câu chuyện gợi lên cảm giác buồn bã hoặc nghiêm trọng.

A narrative that conveys a sense of sadness or seriousness

Ví dụ
03

Một sự miêu tả hoặc báo cáo về các sự kiện mang sắc thái u tối hoặc ảm đạm.

A description or report of events characterized by a dark or depressing tone

Ví dụ