Anh - Việt

Bản dịch của từ Sonorant trong tiếng Việt

sonorant

Noun

sonorant (Noun)

/sənˈoʊɹn̩t/
/sənˈoʊɹn̩t/
AI

Nghĩa 01

Âm (hoặc âm vị) được tạo ra khi dây thanh quản và hệ thanh âm ở tư thế cho phép rung và phát âm liên tục, tức là âm có tiếng vang tự phát như nguyên âm; hoặc các phụ âm trượt, lỏng (liquid) hay mũi (nasal) mà vẫn có thể phát thanh (voiced).

A sound produced with the vocal cords so positioned that spontaneous voicing is possible a vowel a glide or a liquid or nasal consonant.

Ví dụ
Âm thanh sonorant của tiếng cười lấp đầy căn phòng với niềm vui.The sonorant of laughter filled the room with joy.
Giọng nói sonorant của cô ấy vang qua buổi tụ họp xã hội.Her sonorant voice resonated through the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh