Bản dịch của từ Sophisticated society trong tiếng Việt

Sophisticated society

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sophisticated society(Noun)

səfˈɪstɪkˌeɪtɪd səʊsˈaɪəti
səˈfɪstəˌkeɪtɪd ˈsoʊsiəti
01

Một nhóm các cá nhân cùng chia sẻ sở thích, hành vi hoặc các tổ chức đã phát triển qua thời gian.

A group of individuals with shared interests, behaviors, or institutions has developed over time.

一群具有共同兴趣、行为或机构的人,随着时间的推移逐渐形成的群体

Ví dụ
02

Tình trạng phức tạp hoặc rối rắm về cấu trúc hoặc tổ chức

A complicated or sophisticated situation in structure or organization.

结构复杂或组织繁琐的情况

Ví dụ
03

Một hệ thống xã hội có đặc điểm nổi bật là trình độ phát triển văn hóa và công nghệ cao

A social system characterized by high levels of culture and technology.

一个文化和技术高度发达的社会体系

Ví dụ