Anh - Việt

Bản dịch của từ Sound-law trong tiếng Việt

sound-law

Phrase

sound-law (Phrase)

/sˈaʊndlˌɔ/
/sˈaʊndlˌɔ/
AI

Nghĩa 01

Một nguyên tắc hoặc quy tắc pháp luật đã được thiết lập rõ ràng và được chấp nhận rộng rãi trong thực tế pháp lý.

A principle or rule of law that is wellestablished and commonly accepted.

Ví dụ
Tuân thủ luật pháp âm thanh là rất quan trọng để duy trì trật tự xã hội.Following the sound-law is crucial in maintaining social order.
Bỏ qua luật pháp âm thanh có thể dẫn đến hỗn loạn trong xã hội.Disregarding the sound-law can lead to chaos in society.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh