Bản dịch của từ Southpaw trong tiếng Việt

Southpaw

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Southpaw(Noun)

sˈaʊθpɔː
ˈsaʊθˌpɔ
01

Một người thuận tay trái, đặc biệt là trong các môn thể thao như boxing.

A person who is lefthanded especially in sports like boxing

Ví dụ
02

Một người thuận tay trái, đặc biệt là trong bối cảnh mà điều đó mang lại lợi thế.

A lefthanded person particularly in a context where it is an advantage

Ví dụ
03

Một tay ném trái trong bóng chày

A lefthanded pitcher in baseball

Ví dụ