Bản dịch của từ Sovok trong tiếng Việt

Sovok

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sovok(Noun)

sˈoʊvɑk
sˈoʊvɑk
01

Từ xúc phạm chỉ người có tư tưởng, thái độ hoặc hành vi theo kiểu Xô viết/Một Liên Xô cũ, ủng hộ hoặc chấp nhận giá trị, lề thói, tư duy mang tính cơ chế, quan liêu, phục tùng hay bảo thủ của chế độ Liên Xô mà không phê phán — tương tự như “Homo Sovieticus”.

Derogatory A person uncritically supporting Soviet values or having a Soviet mentality a Homo Sovieticus.

支持苏联价值观的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sovok(Adjective)

sˈoʊvɑk
sˈoʊvɑk
01

Từ mang tính xúc phạm, ám chỉ liên quan tới Liên Xô hoặc phong cách, suy nghĩ, thái độ giống như của Liên Xô (thường là tiêu cực, khinh miệt).

Derogatory Of or relating to the Soviet Union.

与苏联相关的贬义词

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh