Bản dịch của từ Space probe trong tiếng Việt

Space probe

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Space probe(Noun)

speɪs pɹoʊb
speɪs pɹoʊb
01

Một tàu vũ trụ không có người lái, được chế tạo để thăm dò, quan sát và thu thập thông tin về vũ trụ bên ngoài bầu khí quyển Trái Đất.

An unmanned spacecraft designed to explore the universe beyond Earths atmosphere.

Ví dụ

Space probe(Phrase)

speɪs pɹoʊb
speɪs pɹoʊb
01

Một loại tàu/satelite không người lái được phóng vào không gian để thăm dò, nghiên cứu hoặc chụp ảnh các vùng không gian, hành tinh, mặt trăng hoặc thiên thể khác; thường mang thiết bị khoa học để thu thập dữ liệu từ xa.

A specific type of satellite used for exploring space or other planets.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh