Bản dịch của từ Sparse flowering trong tiếng Việt

Sparse flowering

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sparse flowering(Noun)

spˈɑːs flˈaʊərɪŋ
ˈspɑrs ˈfɫaʊɝɪŋ
01

Một loại cây có hoa đặc trưng bởi số lượng hoa thấp

This is a type of flowering plant characterized by having a low flower density.

一种以花朵稀疏为特征的开花植物

Ví dụ
02

Tình trạng có ít hoa trong một khu vực hay không gian nhất định

There are few flowers in a particular area or space.

在某个区域或空间内花朵稀少的情况

Ví dụ
03

Một thuật ngữ đặc biệt trong ngành làm vườn được sử dụng để mô tả các mô hình phát triển nhất định ở các loài hoa

In gardening, there's a term used to describe certain growth patterns in flowering plants.

一种专门用来描述开花植物中特定生长模式的园艺术语

Ví dụ