Bản dịch của từ Spathe trong tiếng Việt

Spathe

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spathe (Noun)

speɪð
speɪð
01

Một lá bọc lớn (tức lá bắc) che phủ cụm hoa của một số loài cây, đặc biệt là che lấy trục hoa dạng bông (spadix) ở họ ráy (arum) và cây họ cọ.

A large sheathing bract enclosing the flower cluster of certain plants especially the spadix of arums and palms.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh