Bản dịch của từ Spider vein trong tiếng Việt

Spider vein

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spider vein(Noun)

spˈaɪdɚ vˈeɪn
spˈaɪdɚ vˈeɪn
01

Một mạch máu nhỏ, mảnh mai nằm gần bề mặt da, thường xuất hiện dưới dạng các đường đỏ, tím hoặc xanh lam giống như mạng nhện của một con nhện.

A tiny, thin blood vessel can be seen on the surface of the skin, usually appearing as a series of red, purple, or blue lines that resemble a spider web.

Ví dụ
02

Ví dụ
03

Ví dụ