Bản dịch của từ Spikenard trong tiếng Việt

Spikenard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spikenard(Noun)

spˈaɪknəɹd
spˈaɪknəɹd
01

Một loài cây vùng Himalaya thuộc họ valerian, có củ rễ (thân rễ) được dùng để chế dầu thơm hay thuốc; sản phẩm thu được gọi là spikenard (một loại dầu thơm/quý hương liệu).

The Himalayan plant of the valerian family that produces the rhizome from which spikenard was prepared.

喜马拉雅山的香草植物,根茎可提取香料。

Ví dụ
02

Một loại dầu thơm đắt tiền từ thời cổ đại, được chiết xuất từ cây rễ (như cây nard) và dùng làm nước hoa, dầu xức hoặc thuốc bôi giá trị cao.

A costly perfumed ointment much valued in ancient times.

一种古代珍贵的香油。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ