Bản dịch của từ Valerian trong tiếng Việt

Valerian

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Valerian(Noun)

vəlˈiɹin
vəlˈɪɹin
01

Một loại cây hoặc cây thân thảo có nguồn gốc ở châu Âu và châu Á, thường có cụm hoa nhỏ màu hồng hoặc trắng. Loài cây này đôi khi được dùng làm thuốc an thần nhẹ.

A Eurasian plant which typically bears clusters of small pink or white flowers.

一种具有小粉色或白色花朵的植物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Valerian là tên của Hoàng đế La Mã Publius Licinius Valerianus, trị vì khoảng năm 253–260. Ông nổi tiếng vì đã tiếp tục cuộc đàn áp người theo Kitô giáo mà hoàng đế Decius đã khởi xướng trước đó.

D260 Roman emperor 253–60 Latin name Publius Licinius Valerianius He renewed the persecution of the Christians initiated by Decius.

罗马皇帝,继续迫害基督徒

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh