Bản dịch của từ Spill blood trong tiếng Việt
Spill blood

Spill blood (Phrase)
Gây chảy máu, làm cho máu chảy ra thường bằng cách làm bị thương ai đó.
To cause blood to flow especially by injuring someone.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Câu thành ngữ 'spill blood' diễn tả hành động gây ra sự đổ máu hoặc thương tổn thể chất, thường liên quan đến bạo lực hoặc chiến tranh. Trong ngữ cảnh văn hóa, cụm từ này còn ám chỉ đến sự hy sinh hoặc xung đột giữa các bên. Tuy không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ về cách sử dụng, cách phát âm có thể thay đổi nhẹ. Từ này mang tính biểu tượng mạnh mẽ trong văn chương và được sử dụng trong nhiều thể loại để thể hiện sự tàn khốc của xung đột".
"Câu thành ngữ 'spill blood' diễn tả hành động gây ra sự đổ máu hoặc thương tổn thể chất, thường liên quan đến bạo lực hoặc chiến tranh. Trong ngữ cảnh văn hóa, cụm từ này còn ám chỉ đến sự hy sinh hoặc xung đột giữa các bên. Tuy không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ về cách sử dụng, cách phát âm có thể thay đổi nhẹ. Từ này mang tính biểu tượng mạnh mẽ trong văn chương và được sử dụng trong nhiều thể loại để thể hiện sự tàn khốc của xung đột".
