Bản dịch của từ Spooning trong tiếng Việt

Spooning

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spooning(Noun)

spˈunɨŋ
spˈunɨŋ
01

Hành động nằm sát vào nhau ôm ấp, thường là hai người nằm bên cạnh nhau theo tư thế giống như hai cái thìa chồng lên nhau (một người ôm người kia từ phía sau).

The act of lying close together or cuddling.

紧紧相拥的姿势

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Spooning(Verb)

spˈunɨŋ
spˈunɨŋ
01

Nằm sát vào nhau, ôm lấy nhau và giữ tư thế thoải mái, thường để chỉ hai người (thường là người yêu hoặc vợ chồng) nằm quay về cùng một hướng, người này ôm nhẹ người kia như thì thầm hoặc giữ ấm.

To lie close and comfortably together; nestle closely.

紧密相拥

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Spooning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Spoon

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Spooned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Spooned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Spoons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Spooning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ