Bản dịch của từ Spot correctly trong tiếng Việt

Spot correctly

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spot correctly(Verb)

spˈɒt kərˈɛktli
ˈspɑt ˈkɔrɪktɫi
01

Để xác định vị trí hoặc địa điểm

To locate a position or place

Ví dụ
02

Để nhận diện hoặc nhận ra một điều gì đó.

To identify or recognize something

Ví dụ
03

Nhìn thấy hoặc nhận ra ai đó hoặc một thứ gì đó

To see or notice someone or something

Ví dụ