Bản dịch của từ Spring roll trong tiếng Việt

Spring roll

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spring roll(Noun)

spɹˈɪŋ ɹˈoʊl
spɹˈɪŋ ɹˈoʊl
01

Một miếng ăn nhanh.

A quick bite to eat.

Ví dụ
02

Một bữa ăn nhẹ, thường bao gồm món khai vị hoặc đồ ăn nhẹ.

A light meal often consisting of appetizers or snacks.

Ví dụ
03

Một món ăn thường thấy trong ẩm thực châu Á, bao gồm một cuộn đầy rau và đôi khi là thịt, dùng để chiên hoặc tươi.

A dish commonly found in Asian cuisine consisting of a roll filled with vegetables and sometimes meat served fried or fresh.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh