Bản dịch của từ Spruce trong tiếng Việt

Spruce

NounAdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spruce (Noun)

spɹˈus
spɹˈus
01

Một loại cây lá kim thường xanh thuộc chi Picea, có thân cao hoặc bụi cây, sống ở vùng ôn đới và cận băng nguyên Bắc bán cầu; thường gọi chung là cây thông vân (một số loài dùng làm cây Noel hoặc làm gỗ).

Any of various large coniferous evergreen trees or shrubs from the genus Picea found in northern temperate and boreal regions originally and more fully spruce fir.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gỗ của cây vân sam (một loại cây lá kim). Ở đây “spruce” chỉ vật liệu gỗ lấy từ cây vân sam, thường dùng trong xây dựng, làm đồ gỗ hoặc đàn nhạc.

Uncountable The wood of a spruce.

Ví dụ
03

Làm bằng gỗ vân sam

Used attributively Made of the wood of the spruce.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Spruce (Adjective)

spɹˈus
spɹˈus
01

Mô tả người hoặc vẻ bề ngoài gọn gàng, chỉnh tề và có phong thái lịch sự; chỉ người ăn mặc chỉn chu, trông tao nhã và cẩn thận từng chi tiết.

Comparable Smart trim and elegant in appearance fastidious said of a person.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Spruce (Verb)

spɹˈus
spɹˈus
01

(động từ) Làm cho bản thân hoặc ai đó trông gọn gàng, lịch sự, chỉnh tề về ngoại hình; ăn diện, chải chuốt.

Transitive intransitive usually with up To make oneself spruce neat and elegant in appearance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(động từ) sắp xếp, chỉnh trang hoặc làm cho gọn gàng, ngăn nắp; thường đi kèm với 'up' như 'spruce up' nghĩa là làm đẹp, chỉnh sửa để trông sạch sẽ, chỉn chu hơn.

Usually with up To arrange neatly tidy up.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trong ngữ cảnh này, 'spruce' (động từ) có nghĩa là trêu chọc, chọc ghẹo ai đó một cách nhẹ nhàng, thường mang tính chơi đùa chứ không ác ý.

To tease.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ