Anh - Việt

Bản dịch của từ Stabilizes trong tiếng Việt

stabilizes

Verb

stabilizes (Verb)

/stˈeɪbəlaɪzɪz/
/stˈeɪbəlaɪzɪz/
AI

Nghĩa 01 · Giữ cho không thay đổi nhiều; làm cho ổn định, không dao động hay biến động.

Giữ cho không thay đổi nhiều; làm cho ổn định, không dao động hay biến động.

To maintain or keep from fluctuating.

Ví dụ
Chính phủ ổn định nền kinh tế trong thời gian khủng hoảng.The government stabilizes the economy during times of crisis.
Chính sách mới không ổn định các điều kiện xã hội một cách hiệu quả.The new policy does not stabilize social conditions effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Giữ cho ổn định, không bị thay đổi hoặc rung lắc; làm cho vững vàng, đứng vững.

Giữ cho ổn định, không bị thay đổi hoặc rung lắc; làm cho vững vàng, đứng vững.

To hold steady or firm.

Ví dụ
Giáo dục giữ vững xã hội bằng cách cung cấp cơ hội bình đẳng cho mọi người.Education stabilizes society by providing equal opportunities for all individuals.
Mạng xã hội không giữ vững các mối quan hệ; nó thường tạo ra sự hiểu lầm.Social media does not stabilize relationships; it often creates misunderstandings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Làm cho ổn định hoặc trở nên ổn định; giảm bớt dao động, thay đổi để giữ trạng thái cân bằng, an toàn hoặc không thay đổi nhiều.

Làm cho ổn định hoặc trở nên ổn định; giảm bớt dao động, thay đổi để giữ trạng thái cân bằng, an toàn hoặc không thay đổi nhiều.

Make or become stable.

Ví dụ
Giáo dục làm ổn định cộng đồng bằng cách cung cấp việc làm và giảm tội phạm.Education stabilizes communities by providing jobs and reducing crime rates.
Các chương trình xã hội không làm ổn định nền kinh tế nếu không có tài trợ và hỗ trợ đúng cách.Social programs do not stabilize the economy without proper funding and support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stabilizes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stabilize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stabilized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stabilized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stabilizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stabilizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh