stabilizes
stabilizes (Verb)
Nghĩa 01 · Giữ cho không thay đổi nhiều; làm cho ổn định, không dao động hay biến động.
Giữ cho không thay đổi nhiều; làm cho ổn định, không dao động hay biến động.
To maintain or keep from fluctuating.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của stabilizes (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | stabilize |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | stabilized |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | stabilized |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | stabilizes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | stabilizing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "stabilizes" là dạng động từ các bạn đa nghĩa có nguồn gốc từ tiếng Anh, có nghĩa chính là làm cho một vật hoặc một tình huống trở nên ổn định, không thay đổi hoặc dễ bị tổn thương. Trong tiếng Anh Mỹ, "stabilizes" được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực khoa học và kỹ thuật để chỉ quá trình hạn chế sự biến động. Trong khi đó, tiếng Anh Anh sử dụng "stabilises" với cách viết khác, nhưng cả hai đều mang ý nghĩa và cách sử dụng tương tự.