Bản dịch của từ Stack up against trong tiếng Việt

Stack up against

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stack up against(Noun)

stˈæk ˈʌp əɡˈɛnst
stˈæk ˈʌp əɡˈɛnst
01

Một cách so sánh thứ này với thứ khác để thấy cái nào tốt hơn, mạnh hơn, hay giống nhau như thế nào.

A way of comparing something to something else.

比较

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Stack up against(Verb)

stˈæk ˈʌp əɡˈɛnst
stˈæk ˈʌp əɡˈɛnst
01

So sánh ai đó hoặc điều gì đó với người hoặc vật khác để xem ai/cái nào tốt hơn, tương đương hoặc kém hơn.

To compare someone or something to another person or thing.

比较某人或某物与其他人或物的优劣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh