Bản dịch của từ Stacked mattress trong tiếng Việt

Stacked mattress

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stacked mattress(Noun)

stˈækt mˈætrəs
ˈstækt ˈmætrəs
01

Một loại ga trải giường có thể xếp chồng lại để tiện cho việc lưu trữ hoặc vận chuyển.

A type of bedding that can be stacked for storage or transport

Ví dụ
02

Một cái đệm đặt lên trên một cái đệm khác.

A mattress that is placed on top of another mattress

Ví dụ
03

Nhiều chiếc đệm được sắp xếp theo chiều dọc hoặc theo lớp.

Multiple mattresses arranged in a vertical or layered position

Ví dụ