Bản dịch của từ Stale issue trong tiếng Việt
Stale issue
Noun [U/C]

Stale issue(Noun)
stˈeɪl ˈɪʃuː
ˈsteɪɫ ˈɪʃu
01
Một cuộc thảo luận hoặc vấn đề đã trở nên nhàm chán hoặc không mang lại kết quả tích cực do bị khai thác quá nhiều
A discussion or issue has become tedious or unproductive due to overexploitation.
一个讨论或问题因为被过度利用而变得令人厌烦或效率低下。
Ví dụ
Ví dụ
