Bản dịch của từ Stand down trong tiếng Việt

Stand down

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stand down(Phrase)

stˈænd dˈaʊn
ˈstænd ˈdaʊn
01

Để chấm dứt thù địch hoặc ngừng chiến đấu

To cease hostilities or stop fighting

Ví dụ
02

Để rút khỏi vị trí sẵn sàng hoặc tham gia

To withdraw from a position of readiness or engagement

Ví dụ
03

Từ chức hoặc từ bỏ một vị trí hoặc vai trò

To resign or relinquish a position or role

Ví dụ