Bản dịch của từ Stand the test of time trong tiếng Việt

Stand the test of time

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stand the test of time (Phrase)

stˈænd ðə tˈɛst ˈʌv tˈaɪm
stˈænd ðə tˈɛst ˈʌv tˈaɪm
01

Để duy trì tình trạng hoặc chất lượng tốt trong một thời gian dài.

To remain in good condition or quality over a long period of time.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để được chứng minh là tốt hoặc thành công sau một thời gian dài.

To be proven to be good or successful after a long period.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Để chịu đựng hoặc chống chọi với những thách thức do thời gian và hoàn cảnh gây ra.

To endure or withstand the challenges posed by time and circumstances.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh