Bản dịch của từ Standard format trong tiếng Việt

Standard format

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Standard format(Noun)

stˈændɚd fˈɔɹmˌæt
stˈændɚd fˈɔɹmˌæt
01

Một cách sắp xếp hoặc tổ chức cụ thể của một thứ gì đó.

A specific way in which something is organized or arranged.

某事被安排或组织的特定方式

Ví dụ
02

Phương pháp trình bày dữ liệu hoặc thông tin được chấp nhận rộng rãi.

It is a widely accepted method for presenting data or information.

这是一种广泛被接受的展示数据或信息的方法。

Ví dụ
03

Một dạng định dạng phù hợp với các chuẩn mực hay quy tắc đã được thiết lập.

A type of format that adheres to established guidelines or standards.

一种符合既定指南或标准的格式。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh