Bản dịch của từ Starboard trong tiếng Việt

Starboard

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Starboard(Noun)

stˈɑɹbəd
stˈɑɹbɚd
01

Bên phải của con tàu hoặc máy bay khi nhìn về phía trước (nếu bạn đứng quay mặt về phía trước, bên phải gọi là ‘starboard’).

The side of a ship or aircraft that is on the right when one is facing forward.

船的右侧

starboard meaning
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Starboard(Verb)

stˈɑɹbəd
stˈɑɹbɚd
01

Quay (tàu, vô lăng) sang bên phải (mạn phải của tàu).

Turn a ship or its helm to starboard.

把船舵转向右边

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ