Bản dịch của từ Stashing trong tiếng Việt

Stashing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stashing(Verb)

stˈæʃɪŋ
stˈæʃɪŋ
01

Giấu hoặc cất giữ một vật (thường là với số lượng lớn hoặc cẩn thận), để người khác không thấy hoặc để dùng sau.

To hide or store something especially a large amount.

藏匿或储存大量物品

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Stashing(Noun)

ˈstæ.ʃɪŋ
ˈstæ.ʃɪŋ
01

Hành động giấu hoặc cất giữ đồ vật (thường là một lượng lớn) ở nơi an toàn hoặc khó thấy.

An act of hiding or storing something especially a large amount.

隐藏或储存大量物品的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ