Anh - Việt

Bản dịch của từ Stashing trong tiếng Việt

stashing

NounVerb

stashing (Noun)

/ˈstæ.ʃɪŋ/
/ˈstæ.ʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động giấu hoặc cất giữ đồ vật (thường là một lượng lớn) ở nơi an toàn hoặc khó thấy.

an act of hiding or storing something especially a large amount.

Ví dụ
Nhiều người đang cất giữ tiền mặt cho tình huống khẩn cấp năm 2023.Many people are stashing cash for emergencies in 2023.
Không phải ai cũng tin vào việc cất giữ thực phẩm cho các cuộc khủng hoảng trong tương lai.Not everyone believes in stashing food for future crises.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

stashing (Verb)

/stˈæʃɪŋ/
/stˈæʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Giấu hoặc cất giữ một vật (thường là với số lượng lớn hoặc cẩn thận), để người khác không thấy hoặc để dùng sau.

to hide or store something especially a large amount.

Ví dụ
Nhiều người đang cất trữ thực phẩm cho các tình huống khẩn cấp như bão.Many people are stashing food supplies for emergencies like hurricanes.
Họ không cất giấu tiền của mình trong ngân hàng để an toàn.They are not stashing their money in banks for safety.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh