Bản dịch của từ Statistical power trong tiếng Việt

Statistical power

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Statistical power(Noun)

stətˈɪstɨkəl pˈaʊɚ
stətˈɪstɨkəl pˈaʊɚ
01

Xác suất mà một bài kiểm tra thống kê phát hiện đúng một giả thuyết null sai lầm.

The probability that a statistical test will wrongly reject the null hypothesis.

一项统计测试错误地拒绝了正确的原假设的概率。

Ví dụ
02

Khả năng của một bài kiểm tra thống kê trong việc phát hiện ra một tác động với kích thước nhất định.

The ability of a statistical test to detect an effect of a certain size.

统计检验检测某一特定效果大小的能力。

Ví dụ
03

Nói chung, đây là một thước đo độ nhạy của một bài kiểm tra thống kê.

Overall, it is a measure of a statistical test's sensitivity.

这是衡量统计检验敏感性的一种指标。

Ví dụ