Bản dịch của từ Statute of fraud trong tiếng Việt
Statute of fraud
Noun [U/C]

Statute of fraud(Noun)
stˈætʃut ˈʌv fɹˈɔd
stˈætʃut ˈʌv fɹˈɔd
Ví dụ
02
Một luật yêu cầu một số hợp đồng phải được bằng văn bản để có giá trị thi hành.
A law that requires certain contracts to be in writing to be enforceable.
Ví dụ
03
Một điều lệ pháp lý nhằm ngăn chặn những yêu cầu giả mạo.
A legal statute aiming to prevent fraudulent claims.
Ví dụ
