Bản dịch của từ Staurolite trong tiếng Việt

Staurolite

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Staurolite (Noun)

stˈɑɹəlaɪt
stˈɑɹəlaɪt
01

Một khoáng vật màu nâu có vẻ óng kính, thường xuất hiện dưới dạng lăng trụ hình sáu cạnh và hay gặp các tinh thể mọc ghép thành hình chữ thập (twin). Về thành phần, staurolite là silicat của nhôm và sắt.

A brown glassy mineral that occurs as hexagonal prisms often twinned in the shape of a cross It consists of a silicate of aluminium and iron.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh