Bản dịch của từ Staved trong tiếng Việt

Staved

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Staved(Adjective)

stˈɑɪvd
stˈeivd
01

Có số lượng khuôn hoặc rãnh nhất định.

Having a specified number of staves or grooves.

Ví dụ
02

Tách hoặc làm vỡ một lỗ, đặc biệt là thuyền hoặc tàu.

Split or broken a hole in, especially a boat or ship.

Ví dụ

Staved(Verb)

stˈɑɪvd
stˈeivd
01

Phân từ quá khứ và quá khứ của 'stave'.

Past and past participle of 'stave'.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ