Bản dịch của từ Staved trong tiếng Việt

Staved

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Staved(Verb)

stˈɑɪvd
stˈeivd
01

‘Staved’ là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ ‘stave’. Thông thường ‘stave’ nghĩa là làm rạn nứt, làm thủng, làm vỡ (thường bằng cách đánh hoặc ép) hoặc ngăn chặn điều gì xảy ra. Vì vậy ‘staved’ dùng để chỉ hành động đã làm rạn/vỡ/đâm thủng hoặc đã ngăn chặn được điều gì đó.

Past and past participle of 'stave'.

破裂;打破;阻止

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Staved(Adjective)

stˈɑɪvd
stˈeivd
01

Có những rãnh hoặc nan (số lượng xác định) trên bề mặt; được trang bị các rãnh/ nan theo số lượng nhất định.

Having a specified number of staves or grooves.

有特定数量的槽或条纹

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bị thủng, rạn nứt hoặc có lỗ hổng (thường dùng cho thuyền/một vật chứa nước) do vỡ ván, gỗ hoặc vật liệu cấu thành.

Split or broken a hole in, especially a boat or ship.

破损的船舶或容器

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ