Bản dịch của từ Stay at the venue trong tiếng Việt

Stay at the venue

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stay at the venue(Phrase)

stˈeɪ ˈæt tʰˈiː vˈɛnjuː
ˈsteɪ ˈat ˈθi ˈvɛnju
01

Ở lại một địa điểm nhất định

To remain in a particular place

Ví dụ
02

Tạm trú tại một địa điểm

To reside temporarily at a location

Ví dụ
03

Tiếp tục có mặt tại một sự kiện hoặc địa điểm

To continue to be present at an event or location

Ví dụ