Bản dịch của từ Stay dedicated trong tiếng Việt

Stay dedicated

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stay dedicated(Phrase)

stˈeɪ dˈɛdɪkˌeɪtɪd
ˈsteɪ ˈdɛdəˌkeɪtɪd
01

Giữ vững sự tập trung và quyết tâm

To maintain ones focus and determination

Ví dụ
02

Tiếp tục nỗ lực cho một điều gì đó

To continue to put in effort towards something

Ví dụ
03

Giữ vững cam kết với một mục tiêu hoặc mục đích

To remain committed to a goal or purpose

Ví dụ