Anh - Việt

Bản dịch của từ Stenciling trong tiếng Việt

stenciling

NounVerb

stenciling (Noun)

/ˈstɛn.sə.lɪŋ/
/ˈstɛn.sə.lɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hoạt động tạo hoa văn hoặc hình ảnh trên một bề mặt bằng cách đặt một khuôn cắt (stencil) lên đó rồi tô sơn/đổ màu lên phần lộ ra, để lại hình in theo khuôn.

the activity of creating a design on a surface by pressing a cutout pattern over it and painting the exposed parts.

Ví dụ
Sử dụng khuôn là phổ biến trong các dự án nghệ thuật cộng đồng ở thành phố.Stenciling is popular in community art projects across the city.
Sử dụng khuôn không chỉ dành cho nghệ sĩ chuyên nghiệp; ai cũng có thể thử.Stenciling is not limited to professional artists; anyone can try it.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

stenciling (Verb)

/stˈɛnsɪlɪŋ/
/stˈɛnslɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Trang trí bề mặt (tường, vải, gỗ, giấy...) bằng cách dùng khuôn mẫu (stencil) để in hoặc sơn theo hình có sẵn.

decorate a surface with stencils.

Ví dụ
Nhiều nghệ sĩ đang trang trí tranh tường bằng khuôn ở Los Angeles.Many artists are stenciling murals in urban areas like Los Angeles.
Họ không trang trí bất kỳ mẫu nào trong công viên công cộng tháng này.They are not stenciling any designs in public parks this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stenciling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stencil

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stenciled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stenciled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stencils

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stenciling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh