Bản dịch của từ Step up trong tiếng Việt

Step up

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Step up(Idiom)

01

Chịu trách nhiệm hoặc nhận vai trò lãnh đạo; chủ động đảm nhận nhiệm vụ khi cần.

To take on a leadership role or responsibility

承担领导责任

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cải thiện hiệu suất hoặc nỗ lực; bắt đầu làm việc chăm chỉ hơn, tăng cường cống hiến để đạt kết quả tốt hơn

To increase ones performance or effort

提高表现或努力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Cải thiện vị thế, nâng cao vị trí hoặc uy tín của bản thân trong một môi trường (ví dụ công việc, xã hội) để được đánh giá cao hơn

To improve ones standing or status

提升地位或声望

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh