Anh - Việt
stifle
Verb
stifle (Verb)
/stˈaɪfəl/
/ˈstaɪfəɫ/
AI
Ví dụ
Khẩu trang có thể làm khó thở khi hoạt động thể chất mạnh.Masks can stifle breathing during intense physical activity.
Chất lượng không khí kém không gây khó thở cho người trong công viên mở.Poor air quality does not stifle people in open parks.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các quy tắc có thể kìm hãm tự do ngôn luận trên mạng xã hội ngày nay.Rules can stifle free speech in social media platforms today.
Luật nghiêm ngặt không làm ngăn cản các cuộc biểu tình công cộng ở thành phố lớn.Strict laws do not stifle public protests in big cities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Chính phủ đã cố gắng đàn áp các cuộc biểu tình trong phong trào xã hội năm 2020.The government tried to stifle protests during the 2020 social movement.
Mọi người không nên kìm nén cảm xúc về các vấn đề xã hội.People should not stifle their feelings about social issues.
Từ tiếng Việt gần nghĩa