Bản dịch của từ Still available trong tiếng Việt

Still available

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Still available(Phrase)

stˈɪl aɪvˈeɪləbəl
ˈstɪɫ aɪˈveɪɫəbəɫ
01

Chỉ ra rằng một cái gì đó vẫn ở trong một trạng thái hoặc điều kiện nhất định.

Indicates that something remains in a particular state or condition

Ví dụ
02

Được sử dụng để chỉ ra rằng một tình huống vẫn không thay đổi.

Used to suggest that a situation has not changed

Ví dụ
03

Được sử dụng để chỉ rằng một cái gì đó vẫn tồn tại hoặc có thể được lấy.

Used to indicate that something continues to exist or be obtainable

Ví dụ