Bản dịch của từ Stop codon trong tiếng Việt
Stop codon
Noun [U/C]

Stop codon (Noun)
stˈɑp kˈoʊdən
stˈɑp kˈoʊdən
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Chuỗi nucleotide trong mrna thúc đẩy sự kết thúc của dịch mã.
The sequence of nucleotides in mrna that prompts the termination of translation.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một codon không mã hóa bất kỳ amino acid nào và ngừng dịch mã.
A codon that does not encode any amino acid and halts translation.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Stop codon
Không có idiom phù hợp