Bản dịch của từ Stop codon trong tiếng Việt

Stop codon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stop codon(Noun)

stˈɑp kˈoʊdən
stˈɑp kˈoʊdən
01

Một bộ ba nucleotit trong mRNA đánh dấu kết thúc quá trình tổng hợp protein.

A triplet of nucleotides in mRNA signals the end of protein synthesis.

在信使RNA中,一个核苷三联体标志着蛋白质合成的结束。

Ví dụ
02

Một bộ ba mở mã không mã hóa bất kỳ amino axit nào và làm dừng quá trình dịch mã.

A stop codon doesn't encode any amino acid and terminates protein synthesis.

一个密码子不编码任何氨基酸,并且会终止蛋白质的合成。

Ví dụ
03

Chuỗi nucleotide trong mRNA báo hiệu kết thúc quá trình dịch mã.

The nucleotide chain in mRNA promotes the termination of translation.

引发翻译终止的信使核糖核酸(mRNA)中的核苷酸序列

Ví dụ