Bản dịch của từ Triplet trong tiếng Việt

Triplet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Triplet(Noun)

tɹˈɪplɪt
tɹˈɪplət
01

Một trong ba đứa trẻ hoặc ba con vật sinh ra cùng một lần (cùng một lần sinh).

One of three children or animals born at the same birth.

三胞胎

Ví dụ
02

Một trạng thái nguyên tử hoặc phân tử mà có hai electron chưa ghép đôi và có chiều spin song song (cùng hướng), tạo thành một trạng thái gọi là "triplet" trong cơ học lượng tử.

An atomic or molecular state characterized by two unpaired electrons with parallel spins.

一种具有两个未配对电子且自旋方向相同的原子或分子状态。

Ví dụ
03

Một nhóm hoặc dãy gồm ba thứ giống nhau hoặc liên quan với nhau.

A set or succession of three similar things.

三件相似的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Triplet (Noun)

SingularPlural

Triplet

Triplets

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ