Bản dịch của từ Triplet trong tiếng Việt
Triplet

Triplet (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một nhóm hoặc dãy gồm ba thứ giống nhau hoặc liên quan với nhau.
A set or succession of three similar things.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Triplet là một thuật ngữ trong ngôn ngữ học và toán học, chỉ ba yếu tố có liên quan hoặc được trình bày cùng nhau. Trong ngôn ngữ học, triplet thường được sử dụng để mô tả một nhóm ba từ hoặc ba âm tiết tạo thành một cụm với ý nghĩa riêng. Trong toán học, nó chỉ ba số hoặc điểm trong không gian ba chiều. Thuật ngữ này không có sự khác biệt rõ ràng giữa Tiếng Anh Anh và Tiếng Anh Mỹ cả về âm thanh lẫn viết, và được sử dụng tương tự trong cả hai ngữ cảnh.
Họ từ
Triplet là một thuật ngữ trong ngôn ngữ học và toán học, chỉ ba yếu tố có liên quan hoặc được trình bày cùng nhau. Trong ngôn ngữ học, triplet thường được sử dụng để mô tả một nhóm ba từ hoặc ba âm tiết tạo thành một cụm với ý nghĩa riêng. Trong toán học, nó chỉ ba số hoặc điểm trong không gian ba chiều. Thuật ngữ này không có sự khác biệt rõ ràng giữa Tiếng Anh Anh và Tiếng Anh Mỹ cả về âm thanh lẫn viết, và được sử dụng tương tự trong cả hai ngữ cảnh.
