Anh - Việt

Bản dịch của từ Nucleotide trong tiếng Việt

nucleotide

Noun

nucleotide (Noun)

AI

Nghĩa 01 · Đơn vị cơ bản cấu tạo nên axit nucleic, bao gồm một phân tử đường pentose, một gốc photphat, và một bazơ hữu cơ chứa nitơ.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên axit nucleic, bao gồm một phân tử đường pentose, một gốc photphat, và một bazơ hữu cơ chứa nitơ.

The basic unit that makes up nucleic acids, consisting of a pentose sugar molecule, a phosphate group, and a nitrogen-containing organic base.

Ví dụ
Trong lớp, Maya xác định một nuclêôtit gồm đường, nhóm phốt phát và bazơ chứa nitơ.In class, Maya identified one nucleotide: sugar, phosphate, and base.
Nuclêôtit không phải là gen; nó gồm đường, nhóm phốt phát và bazơ chứa nitơ.A nucleotide is not a gene; it contains sugar, phosphate, and base.

Từ tiếng Anh gần nghĩa