Bản dịch của từ Stopped promotions trong tiếng Việt

Stopped promotions

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stopped promotions(Noun)

stˈɒpt prəmˈəʊʃənz
ˈstɑpt prəˈmoʊʃənz
01

Việc ngừng một hành động thường liên quan đến quảng cáo hoặc tiếp thị

A pause in an action often relates to advertising or marketing.

通常指广告或市场推广活动的暂停或停止

Ví dụ
02

Hành động ngưng lại cái gì đó, đặc biệt là việc đình chỉ một đợt thăng chức hoặc tăng lương

This is an action taken to block something, especially when trying to prevent a promotion or a salary raise.

这是一种阻止某事发生的行为,尤其是在阻止升职或加薪方面。

Ví dụ
03

Việc chấm dứt một hoạt động

The cessation of an activity

停止一项活动

Ví dụ