Bản dịch của từ Stopped promotions trong tiếng Việt
Stopped promotions
Noun [U/C]

Stopped promotions(Noun)
stˈɒpt prəmˈəʊʃənz
ˈstɑpt prəˈmoʊʃənz
01
Một sự ngừng lại của một hành động thường liên quan đến quảng cáo hoặc tiếp thị.
A cessation of an action often related to advertising or marketing
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự chấm dứt một hoạt động
The termination of an activity
Ví dụ
