Anh - Việt

Bản dịch của từ Stormed trong tiếng Việt

stormed

Verb

stormed (Verb)

/stˈɔɹmd/
/stˈɔɹmd/
AI

Nghĩa 01 · Di chuyển hoặc đi vào nơi nào đó một cách tức giận, mạnh mẽ và có phần bực bội; tiến đến với thái độ giận dữ hoặc gắt gỏng.

Di chuyển hoặc đi vào nơi nào đó một cách tức giận, mạnh mẽ và có phần bực bội; tiến đến với thái độ giận dữ hoặc gắt gỏng.

to move angrily or forcefully.

Ví dụ
Những người biểu tình đã xông vào tòa thị chính yêu cầu công lý cho George Floyd.The protesters stormed the city hall demanding justice for George Floyd.
Họ không xông vào cuộc họp, nhưng bày tỏ sự thất vọng một cách bình tĩnh.They did not storm the meeting, but expressed their frustration calmly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Diễn ra/ xảy ra một cách đột ngột và dữ dội, như một cơn bão hoặc sự kiện mạnh mẽ bất ngờ.

Diễn ra/ xảy ra một cách đột ngột và dữ dội, như một cơn bão hoặc sự kiện mạnh mẽ bất ngờ.

to occur or happen suddenly and violently.

Ví dụ
Cuộc biểu tình đã ập vào thành phố, đòi công lý cho George Floyd.The protest stormed the city, demanding justice for George Floyd.
Cộng đồng không ập vào chính quyền địa phương để yêu cầu thay đổi nhanh chóng.The community did not storm the local government for rapid changes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Tấn công hoặc chỉ trích một cách đột ngột, mạnh mẽ và dữ dội; lao vào gây hỗn loạn hoặc quát mắng ai một cách kịch liệt.

Tấn công hoặc chỉ trích một cách đột ngột, mạnh mẽ và dữ dội; lao vào gây hỗn loạn hoặc quát mắng ai một cách kịch liệt.

to attack or criticize suddenly and violently.

Ví dụ
Những người biểu tình đã tấn công tòa thị chính trong cuộc biểu tình thứ Bảy vừa qua.The protesters stormed the city hall during the rally last Saturday.
Cộng đồng đã không tấn công cuộc họp hội đồng địa phương tháng trước.The community did not storm the local council meeting last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stormed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

storm

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stormed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stormed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

storms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

storming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh