Bản dịch của từ Straightforward poultry trong tiếng Việt

Straightforward poultry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Straightforward poultry(Noun)

strˈeɪtfɔːwəd pˈəʊltri
ˈstreɪtˌfɔrwɝd ˈpoʊɫtri
01

Thịt từ những loài chim này, đặc biệt là thịt gà, thịt gà tây hoặc thịt vịt

The meat derived from these birds especially chicken turkey or duck

Ví dụ
02

Gia cầm cũng có thể chỉ đến ngành chăn nuôi những con chim này để lấy thịt.

Poultry can also refer to the business of raising these birds for food

Ví dụ
03

Gia cầm là những loài chim được thuần hóa và nuôi để lấy thịt hoặc trứng.

Poultry refers to domesticated birds raised for meat or eggs

Ví dụ